
Nên mua khăn giấy rút hãng nào phụ thuộc vào loại khăn anh/chị cần, không phải hãng nào hơn hãng nào. Trên khangiayrut.com, Japani có khăn rút hộp, rút gói và khăn lau tay (8 mã); Roto có khăn lau tay và hộp đựng (5 mã); An Khang có khăn lau tay AK20-2. Bài này so sánh bằng thông số của 14 mã, rồi gợi ý chọn theo nơi dùng.
Chúng tôi không xếp hạng chất lượng giữa các hãng. Thông số theo nhà sản xuất, có sai số (định lượng ±2 gsm, kích thước tờ có thể lệch vài mm).
14 mã trên web chia theo hãng
| Hãng | Khăn rút hộp | Khăn rút gói | Khăn lau tay rút | Hộp đựng | Số mã |
|---|---|---|---|---|---|
| Japani | JPS180, JPS80 | JPS400, JP500X, JFC10, FC100 | JP20-2, JP20-1 | Không có | 8 |
| Roto | Không có | Không có | RT22-2, RT20-2 | RT809W, RT8038A, RT1220I | 5 |
| An Khang | Không có | Không có | AK20-2 | Không có | 1 |
Đọc nhanh bảng này: cần khăn giấy lụa cho bàn tiếp khách, bàn ăn, phòng khách sạn thì trên web chỉ có Japani. Cần khăn lau tay thì cả ba hãng đều có. Cần hộp đựng thì là Roto. Theo thông số nhà sản xuất, thành phần của cả 11 mã khăn giấy là bột giấy nguyên sinh. Với sản phẩm giấy của cả ba hãng, nhà sản xuất đạt ISO 9001:2015 (theo nhà sản xuất), là chứng nhận hệ thống quản lý, không áp dụng cho hộp đựng.
Khăn giấy Japani: có cả hộp, gói và khăn lau tay
Japani chiếm 8 trên 14 mã trên web, trải đủ ba nhóm khăn:
| Mã | Loại | Lớp | Định lượng | Số tờ | Khổ tờ |
|---|---|---|---|---|---|
| Japani Silk 180 (JPS180) | Rút hộp | 2 | 12gsm ±2 | 180 tờ/hộp | 195 × 190 mm |
| Japani Silk 80 (JPS80) | Rút hộp | 2 | 13gsm ±2 | 80 tờ/hộp | 190 × 190 mm |
| Japani Silk 400 (JPS400) | Rút gói | 2 | 12gsm ±2 | 200 tờ × 2 lớp/gói | 195 × 190 mm |
| Japani 500X (JP500X) | Rút gói | 2 | 17gsm ±2 | 500 tờ/gói | 94 × 180 mm |
| Japani Facial10 (JFC10) | Rút gói | 2 | 12gsm ±2 | 200 tờ/gói | 100 × 170 mm |
| Japani Facial100 (FC100) | Rút gói | 2 | 13gsm ±2 | 100 tờ/gói | 200 × 190 mm |
| Japani 20-2 (JP20-2) | Lau tay rút | 2 | 20gsm ±2 | 102 tờ/gói | 195 × 190 mm |
| Japani 20-1 (JP20-1) | Lau tay rút | 1 | 30gsm ±2 | 102 tờ/gói | 195 × 190 mm |
JPS180, JPS80 hợp quầy lễ tân, phòng họp, bàn làm việc. JP500X tờ nhỏ 94 × 180 mm, 500 tờ/gói, hợp bàn ăn nhà hàng, quán café. FC100 tờ rộng 200 × 190 mm, hợp spa, salon, phòng tắm khách sạn. Hộp Japani Silk 180 (JPS180) còn nhận in logo, từ 1.000 hộp.
Lưu ý: JPS400 ghi 200 tờ × 2 lớp, tức 200 tờ kép (400 tờ đơn).
Khăn giấy Roto: khăn lau tay và hộp đựng
| Mã | Lớp | Định lượng | Số tờ | Khổ tờ | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| Roto 22-2 (RT22-2) | 2, dập nổi | 21gsm ±2 | 102 tờ/gói | 215 × 190 mm | 170 g/gói |
| Roto 20-2 (RT20-2) | 2 | 21gsm ±2 | 102 tờ/gói | 195 × 190 mm | 150 g/gói |
RT22-2 tờ rộng 215 mm (bốn mã lau tay còn lại khổ 195 mm), hợp trung tâm thương mại, văn phòng cao cấp. RT20-2 dùng cho văn phòng, quán ăn, trường học, nhà máy.
| Hộp đựng | Chất liệu | Kích thước | Dùng cho | Bảo hành |
|---|---|---|---|---|
| Roto RT809W | Nhựa ABS | H 75 × W 110 × D 110 mm | Khăn giấy rút loại vuông, để bàn | Trọn đời |
| Roto RT8038A | Nhựa ABS, có khoá | H 380 × W 255 × D 113 mm | Khăn lau tay rút, gắn tường | Trọn đời |
| Roto RT1220I | Inox 304 | H 285 × W 220 × D 155 mm | Khăn lau tay rút, gắn tường | 6 tháng |
Bảo hành là thay mới khi hư hỏng, áp dụng cho khách dùng giấy do khangiayrut.com cung cấp. Hộp RT8038A và RT1220I vừa cả 5 mã khăn lau tay trên web (của cả Japani, Roto, An Khang) và các khổ khăn lau tay rút phổ thông. Với hộp để bàn RT809W, mã khăn nào vừa hộp anh/chị hỏi khi nhận báo giá.
Khăn giấy An Khang: mã AK20-2
An Khang có một mã trên web là An Khang 20-2 (AK20-2): khăn lau tay rút 2 lớp, 20gsm ±2, 102 tờ/gói, khổ tờ 195 × 190 mm, 150 g/gói, đóng 50 gói/bao PE. Mã này hợp bồn rửa tay nhà máy, bệnh viện, phòng khám, văn phòng.
So sánh 5 mã khăn lau tay của ba hãng
Khăn lau tay là nhóm cả ba hãng cùng có, nên so sánh trực tiếp được.
| Thông số | JP20-2 | JP20-1 | RT22-2 | RT20-2 | AK20-2 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hãng | Japani | Japani | Roto | Roto | An Khang |
| Số lớp | 2 | 1 | 2 (dập nổi) | 2 | 2 |
| Định lượng | 20gsm ±2 | 30gsm ±2 | 21gsm ±2 | 21gsm ±2 | 20gsm ±2 |
| Khổ tờ | 195 × 190 mm | 195 × 190 mm | 215 × 190 mm | 195 × 190 mm | 195 × 190 mm |
| Số tờ | 102 tờ/gói | 102 tờ/gói | 102 tờ/gói | 102 tờ/gói | 102 tờ/gói |
| Trọng lượng gói | 150 g | 110 g | 170 g | 150 g | 150 g |
| Quy cách | 50 gói/bao PE | 50 gói/bao PE | 50 gói/bao PE | 50 gói/bao PE | 50 gói/bao PE |
Trên giấy tờ, JP20-2, RT20-2 và AK20-2 gần như trùng nhau: 2 lớp, 20–21gsm, cùng khổ tờ, cùng 102 tờ, cùng 150 g/gói. Chọn giữa ba mã này, anh/chị nên thử mẫu tại chỗ dùng thật và so báo giá, thay vì chọn theo tên hãng. Hai mã khác hẳn là JP20-1 (1 lớp, 30gsm) và RT22-2 (tờ rộng hơn). Chọn 1 lớp hay 2 lớp, xem bài khăn giấy lau tay 1 lớp hay 2 lớp.
Ba hiểu lầm khi chọn theo hãng
- “Giấy và hộp phải cùng hãng mới vừa.” Không cần. Hộp Roto RT8038A, RT1220I vừa cả khăn lau tay Japani và An Khang trên web.
- “Mã có số 20 thì định lượng 20gsm.” Không hẳn. RT20-2 ghi 21gsm, JP20-1 ghi 30gsm. Hãy đọc cột định lượng, đừng đọc tên mã. Xem thêm bài định lượng gsm và số lớp khăn giấy.
- “Hãng nhiều mã hơn thì giấy tốt hơn.” Số mã chỉ cho biết dải sản phẩm rộng hay hẹp, không nói về chất lượng từng mã.
Chọn hãng theo nhu cầu
| Nơi dùng | Mã gợi ý trên web | Ghi chú |
|---|---|---|
| Quầy lễ tân, phòng họp, bàn làm việc | Japani JPS180, JPS80 | Rút hộp, đặt lên bàn là dùng |
| Nhà hàng, quán ăn, café | Japani JP500X, JPS400, JFC10; hộp để bàn Roto RT809W | Hỏi mã vừa hộp RT809W khi nhận báo giá |
| Khách sạn, spa, salon | Japani FC100, JPS180, JPS80 | FC100 tờ rộng 200 × 190 mm |
| Bồn rửa tay văn phòng | JP20-2, RT20-2 hoặc AK20-2; hộp RT8038A | Ba mã khăn có thông số gần nhau |
| Nhà máy, trường học, bệnh viện | JP20-1, AK20-2, RT20-2; hộp RT8038A | Hộp có khoá, rút từng tờ |
| Trung tâm thương mại, văn phòng cao cấp | Roto RT22-2 | Tờ rộng 215 mm |
| Khu ẩm ướt, gần biển | Hộp inox Roto RT1220I | Inox 304 |
Một đơn vị có thể dùng cùng lúc nhiều hãng: khăn rút hộp Japani cho bàn, khăn lau tay An Khang hoặc Roto trong hộp gắn tường Roto. Các nhóm sản phẩm: khăn giấy rút hộp, khăn giấy rút gói, khăn giấy lau tay rút, hộp đựng khăn giấy. Tiêu chí chọn chung theo nơi dùng có trong bài cách chọn khăn giấy rút.
Câu hỏi thường gặp
Khăn giấy Roto có tốt không?
Chúng tôi không chấm điểm hãng. Trên web, Roto có hai mã khăn lau tay 2 lớp 21gsm và ba mã hộp đựng. Cách chắc hơn là nhận mẫu miễn phí, dùng thử vài ngày ở bồn rửa thật.
Khăn giấy Japani có tốt không?
Japani có 8 mã, gồm giấy lụa 12–17gsm cho bàn và khăn lau tay 20–30gsm. Chọn đúng mã cho đúng chỗ quan trọng hơn chọn hãng.
Khăn giấy An Khang có tốt không?
AK20-2 có thông số gần như trùng JP20-2 và RT20-2. Anh/chị nên thử mẫu ba mã cạnh nhau rồi so báo giá.
Xem nhà sản xuất, xuất xứ từng hãng ở đâu?
Trên nhãn bao bì. Theo QCVN 09:2015/BCT, nhãn khăn giấy phải ghi tên, địa chỉ nhà sản xuất (và nhà nhập khẩu với hàng nhập khẩu). Anh/chị có thể xem khi nhận mẫu hoặc hỏi khi nhận báo giá.
Xem mã theo hãng và nhận báo giá
Anh/chị xem đủ 14 mã khăn giấy rút và hộp đựng của Japani, Roto, An Khang. Cho chúng tôi biết nơi dùng, số người để được gợi ý mã và nhận mẫu miễn phí. Gọi hoặc Zalo 0903 004 112 (Tuấn Nguyễn).
Nguồn tham khảo
- QCVN 09:2015/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm khăn giấy và giấy vệ sinh (Bộ Công Thương, ban hành kèm Thông tư 36/2015/TT-BCT ngày 28/10/2015), mục 2.3.2 Ghi nhãn. Bản PDF tại vnce.vn, truy cập ngày 19/10/2026.